envious

/'enviəs/
tính từ
  1. thèm muốn, ghen tị, đố kỵ
    • to make someone envious
      làm cho ai thèm muốn
    • with envious eyes
      với con mắt đố kỵ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "envious"

envious
She felt envious of her friend's new bicycle.