covetous

/'kʌvitəs/
tính từ
  1. thèm thuồng, thèm muốn
    • a covetous glance
      cái nhìn thèm thuồng
    • to be covetous of something
      thèm muốn cái
  2. tham lam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "covetous"

Từ có nhắc đến "covetous"

covetous
A man casts covetous eyes on his neighbor's new car.