Videoenvious

/'enviəs/

Tìm hiểu cách sử dụng tính từ envious để diễn tả sự ghen tị đố kỵ trong tiếng Anh. Bài học sẽ giúp bạn nắm vững cấu trúc đi kèm với giới từ, cách dùng trong câu định ngữ các thành ngữ liên quan để giao tiếp tự nhiên hơn. Chúng ta sẽ cùng phân tích các dụ thực tế so sánh envious với các từ đồng nghĩa như jealous hay covetous. Mời bạn theo dõi bài học chi tiết để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "envious"

envious
She felt envious of her friend's new bicycle.