equalizer

/'i:kwəlaizə/
Học thuật
Thân thiện
equalizer

The striker scored a late equalizer to tie the game.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật làm cho bằng nhau, ngang nhau: Chỉ một người, một yếu tố hoặc một hành động tác dụng san bằng sự khác biệt, tạo ra sự cân bằng.
    • (Kỹ thuật) Bộ cân bằng, thiết bị điều chỉnh: Một thiết bị hoặc mạch điện tử dùng để điều chỉnh cân bằng tín hiệu, thường âm thanh, bằng cách tăng hoặc giảm cường độ của các tần số cụ thể.
    • (Thể thao) Bàn thắng san bằng tỷ số: Bàn thắng làm cho điểm số của hai đội trở nên ngang bằng trong một trận đấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa chung):
    • Education is often seen as the great equalizer in society. (Giáo dục thường được coi yếu tố san bằng vĩ đại trong xã hội.)
  • Danh từ (Kỹ thuật):
    • The sound engineer adjusted the equalizer to enhance the bass. (Kỹ thuật viên âm thanh đã điều chỉnh bộ cân bằng để tăng cường âm trầm.)
  • Danh từ (Thể thao):
    • He scored a last-minute equalizer to make the score 2-2. (Anh ấy đã ghi bàn thắng san bằng tỷ sốphút cuối để đưa tỷ số về 2-2.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The great equalizer": Một cụm từ ẩn dụ chỉ một thứ (như kiến thức, cơ hội, hoặc thậm chí cái chết) sức mạnh làm cho mọi người trở nên bình đẳng hoặccùng một vị thế.
    • In many ways, the internet has become the great equalizer of information. (Theo nhiều cách, internet đã trở thành yếu tố san bằng thông tin vĩ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Equalize (Động từ): Làm cho bằng nhau, san bằng.
    • The government wants to equalize opportunities across the country. (Chính phủ muốn san bằng cơ hội trên khắp cả nước.)
  • Equality (Danh từ): Sự bình đẳng.
  • Equalization (Danh từ): Sự làm cho bằng nhau, sự san bằng.
Từ đồng nghĩa
  • Balancer: Người/vật giữ thăng bằng.
  • Leveler: Người/vật làm cho ngang bằng (thường dùng trong bối cảnh xã hội).
  • Compensator: Thiết bị bù trừ, bộ .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "equalize").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "equalizer").

equalizer

The striker scored a late equalizer to tie the game.

danh từ
  1. người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau
  2. (kỹ thuật) đòn cân bằng; bộ cân bằng