equatorial

/,ekwə'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
equatorial

A scientist uses an equatorial telescope to observe the night sky.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về xích đạo, liên quan đến xích đạo: Chỉ những đặc điểm, vị trí, hoặc điều kiện gắn liền với đường xích đạo của Trái Đất.
    • Gần xích đạo: Chỉ vị trí địa nằmkhu vực gần đường xích đạo.
  2. Danh từ (chuyên ngành Vật /Thiên văn):

    • Kính xích đạo: Một loại kính thiên văn giá đỡ chỉ hai trục chuyển động, một song song với trục Trái Đất một vuông góc với , giúp dễ dàng theo dõi chuyển động của các thiên thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The equatorial climate is hot and humid throughout the year. (Khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm.)
    • Indonesia is an equatorial country. (Indonesia một quốc gia gần xích đạo.)
    • Scientists measured the planet's equatorial diameter. (Các nhà khoa học đã đo đường kính xích đạo của hành tinh.)
  • Danh từ:

    • The observatory installed a new equatorial for more precise stellar tracking. (Đài thiên văn đã lắp đặt một chiếc kính xích đạo mới để theo dõi các vì sao chính xác hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Equatorial plane": Mặt phẳng xích đạo. Mặt phẳng tưởng tượng mở rộng từ đường xích đạo của một thiên thể ra không gian.

    • The rings of Saturn lie almost exactly in its equatorial plane. (Các vành đai của Sao Thổ nằm gần như chính xác trên mặt phẳng xích đạo của .)
  • "Equatorial bulge": Độ phình xích đạo. Hiện tượng đường kính đo qua xích đạo của một hành tinh lớn hơn đường kính đo qua hai cực, do lực li tâm.

    • Earth has a slight equatorial bulge due to its rotation. (Trái Đất một độ phình xích đạo nhỏ do sự tự quay của .)
Biến thể từ gần giống
  • Equator (n): Đường xích đạo. Đường tròn tưởng tượng chia Trái Đất thành Bắc bán cầu Nam bán cầu.
  • Equatorial Guinea (n): Tên quốc gia Guinea Xích Đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Tropical (adj): Nhiệt đới. (Lưu ý: "Tropical" thường chỉ khu vực giữa hai chí tuyến, rộng hơn nghĩa chính xác "gần xích đạo" của "equatorial").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "equatorial").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "equatorial").

equatorial

A scientist uses an equatorial telescope to observe the night sky.

tính từ
  1. (thuộc) xích đạo; gần xích đạo
danh từ
  1. (vật ) kính xích đạo

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "equatorial"