tropic

/'trɔpik/
Học thuật
Thân thiện
tropic

The tropic sun shines brightly over a lush green island.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chí tuyến: Một trong hai đường vĩ tuyến trên Trái Đất, cách đường xích đạo khoảng 23,5 độ về phía bắc hoặc phía nam, đánh dấu ranh giới của vùng nhiệt đới.
    • (Số nhiều: the tropics) Vùng nhiệt đới: Khu vực địa nằm giữa hai chí tuyến, khí hậu nóng ẩm đặc trưng.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) chí tuyến: Liên quan đến các đường chí tuyến.
    • (Thuộc) vùng nhiệt đới: Liên quan đến hoặc đặc điểm của vùng nhiệt đới, như khí hậu nóng, hệ động thực vật đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The Tropic of Cancer is located at approximately 23.5 degrees north of the equator. (Chí tuyến Bắc nằmkhoảng 23,5 độ về phía bắc của đường xích đạo.)
    • Many unique species of animals live in the tropics. (Nhiều loài động vật độc đáo sốngvùng nhiệt đới.)
  • Tính từ:

    • The tropic climate is characterized by high temperatures and humidity. (Khí hậu nhiệt đới được đặc trưng bởi nhiệt độ độ ẩm cao.)
    • They studied the movement of the tropic zones. (Họ nghiên cứu sự dịch chuyển của các vùng chí tuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Tropic of Cancer": Hạ chí tuyến (chí tuyến Bắc).

    • The sun is directly overhead at the Tropic of Cancer during the June solstice. (Mặt trờingay trên đỉnh đầu tại Hạ chí tuyến vào thời điểm chí tháng Sáu.)
  • "The Tropic of Capricorn": Đông chí tuyến (chí tuyến Nam).

    • The Tropic of Capricorn marks the southern boundary of the tropics. (Đông chí tuyến đánh dấu ranh giới phía nam của vùng nhiệt đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Tropical (adj): (thuộc) nhiệt đới, nóng ẩm.

    • We visited a tropical rainforest. (Chúng tôi đã thăm một khu rừng mưa nhiệt đới.)
  • Subtropic (n/adj): (thuộc) cận nhiệt đới.

    • The climate in this region is subtropic. (Khí hậuvùng này cận nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Torrid zone (n): Vùng nhiệt đới (cách gọi khác).
  • Equatorial region (n): Vùng xích đạochỉ vùng nóng quanh xích đạo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "tropic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "tropic")

tropic

The tropic sun shines brightly over a lush green island.

danh từ
  1. (địa ,địa chất) chí tuyến
    • the tropic of Cancer
      hạ chí tuyến
    • the tropic of Capricorn
      đồng chí tuyến
  2. (the tropics) nhiệt đới, vùng nhiệt đới
tính từ
  1. (thuộc) chí tuyến
  2. (thuộc) vùng nhiệt đới