tropic

/'trɔpik/
danh từ
  1. (địa ,địa chất) chí tuyến
    • the tropic of Cancer
      hạ chí tuyến
    • the tropic of Capricorn
      đồng chí tuyến
  2. (the tropics) nhiệt đới, vùng nhiệt đới
tính từ
  1. (thuộc) chí tuyến
  2. (thuộc) vùng nhiệt đới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "tropic"

tropic
The tropic sun shines brightly over a lush green island.