fairness

/'feənis/
tính từ
  1. sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận
  2. tính chất khá, tính chất khá tốt
  3. vẻ đẹp
  4. màu vàng hoe (tóc)
  5. nước da trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fairness"

Từ có nhắc đến "fairness"

fairness
The judge emphasized the importance of fairness in the courtroom.