equate
/i'kweit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Coi là tương đương, đánh đồng: Hành động xem hai hoặc nhiều thứ khác nhau là giống nhau, có cùng giá trị, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng.
- Làm cho cân bằng, san bằng: Khiến cho các yếu tố trở nên bằng nhau hoặc tương ứng.
- (Toán học) Đặt thành phương trình: Biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng dưới dạng một phương trình toán học.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- You cannot equate wealth with happiness. (Bạn không thể đánh đồng sự giàu có với hạnh phúc.)
- The new policy equates the benefits for all employees. (Chính sách mới san bằng các phúc lợi cho tất cả nhân viên.)
- In algebra, we often equate two expressions to find the value of 'x'. (Trong đại số, chúng ta thường đặt hai biểu thức thành phương trình để tìm giá trị của 'x'.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to equate to something": được coi là tương đương với cái gì đó.
- For many people, success equates to financial security. (Đối với nhiều người, thành công đồng nghĩa với sự an toàn tài chính.)
"to equate one thing with another": đánh đồng một thứ với một thứ khác.
- It's a mistake to equate silence with agreement. (Đánh đồng sự im lặng với sự đồng ý là một sai lầm.)
Biến thể và từ gần giống
Equation (n): phương trình; sự cân bằng, sự ngang bằng.
- Solve this mathematical equation. (Hãy giải phương trình toán học này.)
- The equation of supply and demand. (Sự cân bằng giữa cung và cầu.)
Equatable (adj): có thể coi là tương đương, có thể so sánh ngang bằng.
Từ đồng nghĩa
- Consider equal: coi là bằng nhau.
- Identify with: đồng nhất hóa với.
- Compare to: so sánh với (theo nghĩa tương đương).
- Balance: cân bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Từ này không có phrasal verb phổ biến riêng. Hành động thường được diễn đạt với giới từ 'to' hoặc 'with' như trong phần 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "equate" một cách cố định.)
ngoại động từ
- làm cân bằng, san bằng
- coi ngang, đặt ngang hàng
- (toán học) đặt thành phương trình