equate

/i'kweit/
ngoại động từ
  1. làm cân bằng, san bằng
  2. coi ngang, đặt ngang hàng
  3. (toán học) đặt thành phương trình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

equate
The teacher uses a balance scale to equate the two groups of marbles.