ermite

danh từ giống đực
  1. thầy tu ở ẩn
  2. nhà ẩn dật, ẩn sĩ
    • Vivre en ermite
      sống ẩn dật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ermite"

ermite
Un ermite vit seul dans une petite cabane au milieu de la forêt.