eversion

/i'və:ʃn/
Học thuật
Thân thiện
eversion

The doctor demonstrates eversion of the foot to the medical students.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự lộn ra ngoài, sự lộn ngược: Hành động lộn mặt trong của một vật ra ngoài, hoặc trạng thái bị lộn ra như vậy.
    • Sự xoay ra ngoài (trong giải phẫu): Động tác xoay một bộ phận cơ thể (như bàn chân) ra xa đường giữa của cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The eversion of the eyelid is necessary for the examination. (Việc lộn mí mắt ra cần thiết cho thăm khám.)
    • An injury causing eversion of the ankle can damage the ligaments. (Một chấn thương gây ra sự xoay ngửa bàn chân có thể làm tổn thương dây chằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học giải phẫu: Thuật ngữ "eversion" thường được dùng để mô tả chuyển động của bàn chân khi lòng bàn chân hướng ra ngoài, hoặc trong các thủ thuật lộn một cơ quan rỗng (như túi) để kiểm tra.
    • The surgeon performed an eversion of the bladder to remove the polyp. (Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện thao tác lộn bàng quang để cắt bỏ polyp.)
Biến thể từ gần giống
  • Evert (động từ): Lộn ra ngoài, xoay ra ngoài.
    • The doctor had to evert the patient's lip to check for sores. (Bác sĩ phải lộn môi của bệnh nhân ra để kiểm tra vết loét.)
Từ đồng nghĩa
  • Turning inside out: Sự lộn trái ra (nghĩa đen cho vật thể).
  • Outward rotation: Sự xoay ra ngoài (thường dùng trong giải phẫu).
Từ trái nghĩa
  • Inversion: Sự lộn vào trong, sự xoay vào trong ( dụ: lật mí mắt vào trong, xoay bàn chân vào trong).
eversion

The doctor demonstrates eversion of the foot to the medical students.

danh từ
  1. (số nhiều) sự lộn ra
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) sự lật đổ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "eversion"