reversion

/ri'və:ʃn/
danh từ
  1. (pháp ) quyền đòi lại, quyền thu hồi
  2. quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế
  3. sự trở lại (tình trạng )
    • reversion to type
      (sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
  4. tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết
  5. (vật ), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược
    • reversion of series
      sự diễn ngược cấp số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "reversion"

reversion
The garden shows a reversion to its wild state.