reversion
/ri'və:ʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- (Pháp lý) Quyền đòi lại, quyền thu hồi: Quyền lợi pháp lý cho phép một người hoặc người thừa kế của họ được nhận lại tài sản sau khi một điều kiện hoặc thời hạn nhất định kết thúc.
- Sự trở lại (tình trạng cũ): Hành động hoặc quá trình quay trở về một trạng thái, điều kiện, thói quen hoặc niềm tin trước đó.
- (Sinh vật học) Sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống: Hiện tượng một sinh vật thể hiện những đặc điểm của tổ tiên xa, sau nhiều thế hệ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The contract includes a clause for the reversion of the property to the original owner after 50 years. (Hợp đồng có điều khoản về quyền thu hồi tài sản về tay chủ sở hữu ban đầu sau 50 năm.)
- Many people feared a reversion to authoritarian rule after the coup. (Nhiều người lo sợ một sự trở lại của chế độ độc tài sau cuộc đảo chính.)
- The appearance of a tail in the newborn was considered a reversion. (Sự xuất hiện của cái đuôi ở đứa trẻ sơ sinh được coi là một sự lại giống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Reversion to type": (Thành ngữ) Hành động trở lại với bản chất, hành vi hoặc đặc điểm vốn có ban đầu, thường là sau một thời gian thay đổi.
- After trying to be polite all evening, his reversion to type was marked by a rude comment. (Sau cả buổi tối cố tỏ ra lịch sự, sự trở lại bản chất của anh ta được đánh dấu bằng một lời bình luận thô lỗ.)
Biến thể và từ gần giống
- Revert (Động từ): Trở lại, quay về.
- After the experiment, the system will revert to its default settings. (Sau thí nghiệm, hệ thống sẽ trở về cài đặt mặc định.)
- Reversionary (Tính từ): (Thuộc về) quyền thu hồi, có tính chất sẽ được thu hồi lại.
- He holds a reversionary interest in the estate. (Ông ấy nắm giữ một quyền lợi sẽ được thu hồi trong bất động sản.)
Từ đồng nghĩa
- Return: Sự trở lại, sự quay về.
- Regression: Sự thụt lùi, sự thoái lui (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
- Restoration: Sự phục hồi, sự khôi phục (thường mang nghĩa tích cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "reversion". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "revert to").
Thành ngữ liên quan
- "Reversion to the mean": (Thống kê) Xu hướng của một hiện tượng cực đoan khi đo lường nhiều lần sẽ có khuynh hướng quay trở về gần với giá trị trung bình.
- The exceptional profits this year are unlikely to last due to reversion to the mean. (Lợi nhuận đặc biệt năm nay khó có thể kéo dài do xu hướng quay về mức trung bình.)
danh từ
- (pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi
- quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế
- sự trở lại (tình trạng cũ)
- reversion to type(sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
- tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết
- (vật lý), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược
- reversion of seriessự diễn ngược cấp số