evert

/i'və:t/
ngoại động từ
  1. (sinh vật học) lộn ra, lộn trong ra ngoài
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) lật đổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

evert
The doctor asks the patient to evert the lower eyelid for examination.