revert

/ri'və:t/
nội động từ
  1. trở lại (một vấn đề)
    • let us revert to the subject
      chúng ta hây trở lạ vấn đề
  2. (pháp ) trở về, trở lại (với chủ ) (tài sản)
  3. trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ
ngoại động từ
  1. quay lại (mắt...)
    • to revert one's eyes
      nhìn lại phía sau
    • to revert one's steps
      (từ hiếm,nghĩa hiếm) lui bước, trở lại
danh từ
  1. người trở lại với niềm tin ban đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "revert"

Từ có nhắc đến "revert"

revert
The scientist observed the mutated fruit fly revert to its normal wing shape.