revert

/ri'və:t/
Học thuật
Thân thiện
revert

The scientist observed the mutated fruit fly revert to its normal wing shape.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trở lại, quay trở về: Chỉ hành động trở về một trạng thái, điều kiện, chủ đề, hoặc thói quen trước đó.
    • (Pháp ) Trở về, trở lại (với chủ ): Dùng trong ngữ cảnh pháp để chỉ việc tài sản được trả lại cho chủ sở hữu ban đầu hoặc người thừa kế sau một thời gian nhất định.
    • (Sinh học) Trở lại nguyên thể, trở lại dạng ban đầu: Chỉ hiện tượng một sinh vật hoặc đặc điểm quay trở lại kiểu hình hoặc đặc tính của tổ tiên.
  2. Ngoại động từ (ít phổ biến):

    • Quay lại, hướng lại: Chỉ hành động quay hoặc hướng một thứ đó về phía sau hoặc về phía trước đó.
  3. Danh từ (ít phổ biến):

    • Người trở lại với niềm tin ban đầu: Chỉ một người quay trở lại với tôn giáo, niềm tin hoặc lập trường họ đã từ bỏ trước đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • After the experiment, the plant reverted to its original form. (Sau thí nghiệm, cây đã trở lại hình dạng ban đầu.)
    • Let's revert to the main topic of our discussion. (Chúng ta hãy quay trở lại chủ đề chính của cuộc thảo luận.)
    • Without regular maintenance, the garden quickly reverted to a wild state. (Nếu không được chăm sóc thường xuyên, khu vườn nhanh chóng trở lại tình trạng hoang dã.)
  • Ngoại động từ:

    • He reverted his gaze to the document on the table. (Anh ấy quay ánh mắt lại nhìn vào tài liệu trên bàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To revert to type": Trở lại bản chất vốn , đặc biệt bản chất xấu hoặc nguyên thủy.

    • Under pressure, he reverted to type and became very aggressive. (Dưới áp lực, anh ta trở lại bản chất trở nên rất hung hăng.)
  • Trong lĩnh vực công nghệ thông tin: "Revert" thường được dùng để chỉ việc khôi phục một tệp, hệ thống hoặc thay đổi về trạng thái trước đó.

    • If the update causes problems, you can revert to the previous version of the software. (Nếu bản cập nhật gây ra sự cố, bạn có thể khôi phục về phiên bản trước đó của phần mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Reversion (danh từ): Sự trở lại, sự quay về; (Pháp ) quyền được nhận lại tài sản.
  • Reversible (tính từ): Có thể đảo ngược, có thể trở lại trạng thái .
Từ đồng nghĩa
  • Return (v): Trở về, trở lại.
  • Go back (v): Quay lại.
  • Regress (v): Thoái lui, thụt lùi (thường mang nghĩa tiêu cực).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Revert to: Trở lại (một cái đó). Đây cấu trúc phổ biến nhất.
    • She promised to eat healthily but soon reverted to her old habits. ( ấy hứa sẽ ăn uống lành mạnh nhưng chẳng mấy chốc lại trở về thói quen .)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "revert" một cách độc lập. Cụm "to revert to type" (như trên) cách diễn đạt cố định gần giống thành ngữ.
revert

The scientist observed the mutated fruit fly revert to its normal wing shape.

nội động từ
  1. trở lại (một vấn đề)
    • let us revert to the subject
      chúng ta hây trở lạ vấn đề
  2. (pháp ) trở về, trở lại (với chủ ) (tài sản)
  3. trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ
ngoại động từ
  1. quay lại (mắt...)
    • to revert one's eyes
      nhìn lại phía sau
    • to revert one's steps
      (từ hiếm,nghĩa hiếm) lui bước, trở lại
danh từ
  1. người trở lại với niềm tin ban đầu

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "revert"

Từ có nhắc đến "revert"