exclude

/iks'klu:d/
Học thuật
Thân thiện
exclude

The unruly student was excluded from the game.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Loại trừ, không bao gồm: Hành động không đưa ai đó hoặc cái đó vào trong một nhóm, một danh sách, một phạm vi hoặc một quyền lợi.
    • Ngăn cản, không cho phép vào: Hành động ngăn không cho ai đó tham gia vào một nơi chốn, một hoạt động hoặc một tổ chức.
    • Đuổi ra, tống ra: Hành động buộc ai đó phải rời khỏi một nơi hoặc một tổ chức.
dụ sử dụng
  • (Giá không bao gồm thuế phí dịch vụ.)
  • (Họ quyết định loại anh ta khỏi đội hành vi của anh ta.)
  • (Câu lạc bộ quyền loại trừ bất kỳ ai vi phạm quy định.)
  • (Làm ơn loại tên tôi ra khỏi danh sách người tham gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to exclude the possibility of...": loại trừ khả năng xảy ra của điều đó.
    • We cannot exclude the possibility of further delays. (Chúng ta không thể loại trừ khả năng thêm sự chậm trễ.)
  • "Mutually exclusive": loại trừ lẫn nhau, không thể cùng tồn tại.
    • The two theories are mutually exclusive. (Hai giả thuyết này loại trừ lẫn nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Exclusion (danh từ): sự loại trừ, sự không cho tham gia.
    • His exclusion from the meeting was a surprise. (Việc anh ấy bị loại khỏi cuộc họp một điều bất ngờ.)
  • Exclusive (tính từ): độc quyền, riêng biệt, loại trừ những thứ khác.
    • This is an exclusive interview. (Đây một cuộc phỏng vấn độc quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Omit: bỏ sót, lược bỏ (thường do vô tình hoặc ngắn gọn).
  • Bar: ngăn cản, cấm cửa (theo quy định chính thức).
  • Prohibit: cấm đoán (mang tính chính thức, pháp ).
Từ trái nghĩa
  • Include: bao gồm.
  • Admit: cho phép vào, thừa nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Exclude from: loại (ai/cái ) ra khỏi (một nơi, nhóm, quyền lợi).
    • He was excluded from the competition for cheating. (Anh ta bị loại khỏi cuộc thi gian lận.)
exclude

The unruly student was excluded from the game.

ngoại động từ
  1. không cho (ai...) vào (một nơi nào...); không cho (ai...) hưởng (quyền...)
  2. ngăn chận
  3. loại trừ
  4. đuổi tống ra, tống ra
    • to exclude somebody from a house
      đuổi ai ra khỏi nhà

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exclude"