omit

/ou'mit/
ngoại động từ
  1. bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...)
  2. không làm tròn (công việc), chểnh mảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "omit"

omit
The editor decided to omit the unnecessary paragraph.