except

/ik'sept/
ngoại động từ
  1. trừ ra, loại ra
nội động từ
  1. phản đối, chống lại
    • to except against someone's statement
      phản đối lại lời tuyên bố của ai
giới từ
  1. trừ, trừ ra, không kể
liên từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "except"

except
The teacher invited everyone except the student with a cold to the outdoor picnic.