bar

/bɑ:/
Học thuật
Thân thiện
bar

The lawyer stands before the bar to address the judge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thanh, thỏi: Một vật thể rắn, hình chữ nhật dài, thường làm từ kim loại, sôcôla, phòng, v.v.
    • Quầy (phục vụ đồ uống hoặc thức ăn): Một quầy dài trong quán rượu, quán cà phê hoặc nhà hàng, nơi đồ uống hoặc thức ăn được phục vụ.
    • Thanh, , chấn song: Một thanh dài, cứng (thường bằng kim loại hoặc gỗ) dùng làm lan can, song cửa, hoặc dụng cụ thể dục.
    • Vạch, sọc: Một đường kẻ hoặc dải hẹp màu sắc hoặc kết cấu khác biệt.
    • Rào cản, sự ngăn cản: Một trở ngại hoặc điều kiện cản trở.
    • (Luật pháp) Luật sư đoàn, nghề luật sư: Tập thể những người hành nghề luật sư đủ tư cách; nghề nghiệp luật sư.
    • (Âm nhạc) Ô nhịp: Một đơn vị nhịp điệu trong bản nhạc, được chia bằng các vạch nhịp.
    • Cồn cát ngầm: Một dải cát hoặc sỏi dưới nướccửa sông hoặc bờ biển.
  2. Động từ:

    • Chặn, ngăn cản: Ngăn không cho ai đó đi qua hoặc làm điều đó.
    • Cài then, đóng chặt: Khóa cửa bằng then hoặc chốt.
    • Cấm, loại trừ: Ngăn cấm hoặc không cho phép một cách chính thức.
  3. Giới từ:

    • Trừ, ngoại trừ: Dùng để chỉ ra một ngoại lệ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He bought a bar of soap. (Anh ấy đã mua một bánh phòng.)
    • They met for a drink at the bar. (Họ gặp nhau uống nướcquầy bar.)
    • The prisoner gripped the bars of his cell. ( nhân nắm chặt các thanh song của phòng giam.)
    • Her determination was the only bar to success. (Sự thiếu quyết tâm của ấy rào cản duy nhất đối với thành công.)
    • After law school, she was admitted to the bar. (Sau trường luật, ấy được kết nạp vào luật sư đoàn.)
    • Repeat the melody for the next four bars. (Lặp lại giai điệu trong bốn ô nhịp tiếp theo.)
  • Động từ:

    • The police barred the road after the accident. (Cảnh sát chặn đường sau vụ tai nạn.)
    • Remember to bar the gate at night. (Nhớ cài then cổng vào ban đêm.)
    • The rules bar anyone under 18 from entering. (Quy định cấm bất kỳ ai dưới 18 tuổi vào.)
  • Giới từ:

    • Everyone is here, bar John. (Mọi người đềuđây, trừ John.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be called to the bar": Được công nhận chính thức luật sư.

    • After years of study, she was finally called to the bar. (Sau nhiều năm học tập, cuối cùng ấy đã được công nhận luật sư.)
  • "behind bars": Ở trong .

    • The criminal is now behind bars. (Tên tội phạm giờ đangtrong .)
  • "to set the bar high/low": Đặt ra tiêu chuẩn cao/thấp.

    • The new manager has set the bar high for performance. (Người quản lý mới đã đặt ra tiêu chuẩn cao về hiệu suất.)
Biến thể từ gần giống
  • Barrier (n): Rào chắn, vật cản (nghĩa rộng hơn).

    • The language barrier made communication difficult. (Rào cản ngôn ngữ khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.)
  • Bartender (n): Người pha chếquầy bar.

    • The bartender mixed a delicious cocktail. (Người pha chế đã pha một ly cocktail ngon.)
  • Barroom (n): Căn phòng quầy bar, quán rượu.

    • The old barroom was full of laughter. (Quán rượu ngập tràn tiếng cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thanh): Rod, stick, slab.
  • Danh từ (quầy): Counter, pub, tavern.
  • Danh từ (rào cản): Obstacle, hindrance, impediment.
  • Động từ (ngăn cản): Block, obstruct, forbid, prohibit.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bar in: Nhốt lại bằng cách cài then.

    • He accidentally barred himself in the basement. (Anh ấy vô tình nhốt mình trong tầng hầm.)
  • Bar out: Chặn không cho vào.

    • They barred out the stray dogs. (Họ chặn không cho những con chó hoang vào.)
Thành ngữ liên quan
  • "A barometer of something": (Nghĩa bóng) Thước đo, chỉ số của cái đó.

    • Election results are often a barometer of public opinion. (Kết quả bầu cử thường thước đo ý kiến công chúng.)
  • "Raise the bar": Nâng cao tiêu chuẩn, kỳ vọng.

    • This innovative product really raises the bar for the industry. (Sản phẩm sáng tạo này thực sự nâng cao tiêu chuẩn cho ngành công nghiệp.)
bar

The lawyer stands before the bar to address the judge.

danh từ
  1. barơ (đơn vị áp suất)
danh từ
  1. thanh, thỏi
    • a bar of chocolate
      thanh sôcôla
    • a bar of gold
      thỏi vàng
  2. chấn song; then chắn (cửa)
  3. vật ngáng; cái ngáng đường (để thu thuế)
  4. cồn cát ngầm (ở cửa sông hay hải cảng)
  5. vạch ngang (ở trên huy chương)
  6. vạch đường kẻ
    • there was a bar of red across the western sky
      một vạch sáng đỏ trên trời về phía tây
  7. (âm nhạc) gạch nhịp; nhịp
  8. (kỹ thuật) thanh, cần
  9. (thể dục,thể thao)
    • bars
      kép
  10. (pháp ) sự kháng biện
  11. (pháp ) vành móng ngựa, toà
    • to be tried at [the]
      bị xử tại toà
    • the bar of public opinion
      toà án dư luận
  12. (the bar) nghề luật sư
    • to be called to the bar; to go to the bar
      trở thành luật sư
    • to read for the bar
      học luật (để ra làm luật sư)
  13. quầy bán rượu
  14. sự trở ngại, sự cản trở (về tinh thần)
ngoại động từ
  1. cài, then (cửa)
  2. chặn (đường...), ngăn cản
  3. vạch đường kẻ
  4. cấm, cấm chỉ
  5. (từ lóng) ghét, không ưa (một người, một thói quen)
  6. (pháp ) kháng biện

Idioms

  • to bar in
    chặn (cửa) không cho ra
  • to bar out
    chặn (cửa) không cho vào
giới từ
  1. trừ, trừ ra
    • bar unforesner uncumstances
      trừ những trường hợp bất thường
    • bar one
      trừ một
    • bar nome
      không trừ một ai