eject

/'i:dʤekt/
ngoại động từ
  1. tống ra, làm vọt ra (tia nước, tia hơi...)
  2. phụt ra, phát ra (khói...)
  3. đuổi khỏi (nơi nào), đuổi ra
danh từ
  1. (tâm lý học) điều suy nghĩ, điều luận ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eject"

eject
The pilot had to eject from the malfunctioning jet.