excursive

/eks'kə:siv/
tính từ
  1. hay nói ra ngoài đề, hay viết ra ngoài đề (người)
  2. lan man, tản mạn (văn...)
    • excursive reading
      sự đọc tản mạn (không hệ thống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "excursive"

excursive
The professor's lecture became excursive, wandering from ancient history to modern art.