exhumer

ngoại động từ
  1. khai quật, đào lên
  2. moi ra; nhắc lại, gợi lại
    • Exhumer un nom oublié
      nhắc lại một tên đã quên
    • Exhumer de vieilles rancunes
      gợi lại những mối hiềm thù

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "exhumer"