enterrer

ngoại động từ
  1. chôn vùi, mai táng, an táng
  2. dự đám tang
    • Enterrer un parent
      dự đám tang một người bà con
  3. sống lâu hơn
    • Vieillard qui enterre ses héritiers
      ông già sống lâu hơn con cháu
  4. bác bỏ
    • Enterrer un projet
      bác bỏ một dự án
  5. (nghĩa bóng) chôn vùi, giấu kín
    • Enterrer son amour
      giấu kín tình yêu
    • être enterré dans ses pensées
      trầm ngâm suy nghĩ
    • il est mort et enterré
      anh ấy chết đã lâu rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa