expense

/iks'pens/
Học thuật
Thân thiện
expense

He submitted his travel expenses to the accounting department.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chi phí, phí tổn: Khoản tiền phải trả cho một thứ đó hoặc để làm một việc đó.
    • Sự thiệt hại, sự hy sinh: Cái giá phải trả, thường về danh dự, sức khỏe hoặc một giá trị phi vật chất khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company covers all travel expenses. (Công ty chi trả mọi chi phí đi lại.)
    • He bought the latest smartphone without regard to the expense. (Anh ấy mua chiếc điện thoại thông minh mới nhất không quan tâm đến chi phí.)
    • He achieved success at the expense of his health. (Anh ấy đạt được thành công với cái giá sức khỏe của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the expense of": với cái giá , gây thiệt hại cho.
    • Economic growth should not come at the expense of the environment. (Tăng trưởng kinh tế không nên đạt được với cái giá môi trường.)
  • "at someone's expense":
    • Do ai đó trả tiền: We dined at the company's expense. (Chúng tôi ăn tối bằng tiền công ty.)
    • Làm trò cười cho ai, gây bất lợi cho ai: They told jokes at his expense. (Họ kể những câu chuyện cười chế giễu anh ta.)
  • "to go to the expense of doing something": bỏ ra một khoản tiền đáng kể để làm gì.
    • They went to the expense of renovating the entire house. (Họ đã bỏ ra một khoản tiền lớn để cải tạo lại toàn bộ ngôi nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Expenses (danh từ số nhiều): Các khoản chi phí, phụ phí, công tác phí.
    • I need to submit my business expenses for reimbursement. (Tôi cần nộp các chi phí công tác để được thanh toán.)
  • Expensive (tính từ): Đắt đỏ.
    • This restaurant is too expensive for me. (Nhà hàng này quá đắt đối với tôi.)
  • Inexpensive (tính từ): Không đắt, rẻ.
    • We found an inexpensive hotel near the beach. (Chúng tôi tìm được một khách sạn rẻ gần bãi biển.)
Từ đồng nghĩa
  • Cost: Chi phí, giá thành.
  • Outlay: Khoản tiền chi ra.
  • Price: Giá cả (thường dùng cho cái giá phải trả theo nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • To laugh at someone's expense: Cười chê, cười nhạo ai.
    • He was embarrassed when everyone laughed at his expense. (Anh ấy xấu hổ khi mọi người cười nhạo mình.)
  • To live at someone's expense: Sống bám, ăn bám vào ai.
    • He's 30 years old and still lives at his parents' expense. (Anh ta 30 tuổi rồi vẫn sống bám vào bố mẹ.)
  • To get rich at somebody's expense: Làm giàu trên mồ hôi nước mắt của người khác.
    • The corrupt official got rich at the expense of the poor. (Viên quan tham nhũng làm giàu trên mồ hôi nước mắt của người nghèo.)
expense

He submitted his travel expenses to the accounting department.

danh từ
  1. sự tiêu; phí tổn
  2. (số nhiều) phụ phí, công tác phí

Idioms

  • at the expense of one's life
    trả giá bằng sinh mệnh của mình
  • at the expense of somebody
    do ai trả tiền phí tổn
  • to get rich at somebody's expense
    làm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
  • to laugh at somebody's expense
    cười ai
  • to live at someone's expense
    ăn bám vào ai

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "expense"

Từ có nhắc đến "expense"