disbursal

Noun
  1. việc sử dụng hoặc chi tiêu tiền bạc
  2. lượng tiền trả cho hàng hóa hặc dịch vụ, có thể khấu trừ thuế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

disbursal
The accountant oversees the disbursal of funds for the new office supplies.