explicable

/'eksplikəbl/
Học thuật
Thân thiện
explicable

Her calm reaction was entirely explicable given the circumstances.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được: Chỉ một sự việc, hiện tượng hoặc hành vi nguyên nhân, lý do của có thể được làm , trình bày hoặc hiểu một cách hợp . ngụ ý rằng một lời giải thích logic hoặc hợp tồn tại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His sudden anger was explicable once we learned about the unfair treatment he had received. (Cơn giận đột ngột của anh ấy có thể giải thích được một khi chúng tôi biết về sự đối xử bất công anh ấy đã nhận.)
    • The scientist found the experimental results to be perfectly explicable by the new theory. (Nhà khoa học nhận thấy kết quả thí nghiệm hoàn toàn có thể giải thích được bằng lý thuyết mới.)
    • There is no explicable reason for such a cruel act. (Không có lý do có thể giải thích được nào cho một hành động tàn ác như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Easily explicable": Dễ dàng giải thích được.

    • The difference in their performance is easily explicable by their levels of experience. (Sự khác biệt trong hiệu suất làm việc của họ dễ dàng có thể giải thích được bởi mức độ kinh nghiệm.)
  • "Fully/perfectly explicable": Hoàn toàn có thể giải thích được.

    • Her decision, though surprising, was fully explicable given the circumstances. (Quyết định của ấy, đáng ngạc nhiên, lại hoàn toàn có thể giải thích được trong hoàn cảnh đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Inexplicable (adj): Không thể giải thích được, khó hiểu. (Đây từ trái nghĩa phổ biến nhất của "explicable").

    • The disappearance of the plane remains inexplicable. (Sự biến mất của chiếc máy bay vẫn còn không thể giải thích được.)
  • Explain (v): Giải thích.

  • Explanation (n): Lời giải thích.
  • Explicate (v): (Trang trọng) Giải thích, làm sáng tỏ chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Accountable: Có thể giải thích được (nhấn mạnh việc chịu trách nhiệm giải trình).
  • Comprehensible: Có thể hiểu được.
  • Understandable: Có thể hiểu được, dễ hiểu.
Từ trái nghĩa
  • Inexplicable: Không thể giải thích được.
  • Incomprehensible: Không thể hiểu nổi.
  • Unfathomable: Không thể được, khó hiểu thấu.
explicable

Her calm reaction was entirely explicable given the circumstances.

tính từ
  1. có thể giảng được, có thể giải nghĩa được, có thể giải thích được

Từ tương tự

Từ chứa "explicable"