extreme

/iks'tri:m/
tính từ
  1. tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng
  2. cùng, tột bực, cùng cực, cực độ
    • extreme poverty
      cảnh nghèo cùng cực
  3. khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
    • extreme views
      quan điểm quá khích
  4. (tôn giáo) cuối cùng
    • extreme unction
      lễ xức dầu cuối cùng (trước khi chết)

Idioms

  • an extreme case
    một trường hợp đặc biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "extreme"

Từ có nhắc đến "extreme"

extreme
The hiker stood at the extreme edge of the cliff, looking out.