fâché

tính từ
  1. buồn; tiếc
    • Nous sommes fâchés de n'avoir pu l'aider
      chúng tôi tiếcđã không thể giúp đỡ anh
  2. giận, tức
    • Il a un air fâché
      có vẻ tức giận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

fâché
Il a un air fâché.