fauche

danh từ giống cái
  1. (thông tục) của ăn cắp
  2. (thân mật) tình trạng cháy túi, tình trạng không đồng xu dính túi
  3. (từ , nghĩa ) sự cắt cỏ; mùa cắt cỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fauche
Une personne utilise une faux pour faucher l'herbe dans un champ.