fâcheux

tính từ
  1. đáng tiếc, đáng buồn; tai hại
    • Fâcheuse nouvelle
      tin đáng buồn
    • C'est bien fâcheux
      rất đáng tiếc
  2. (từ ; nghĩa ) quấy rầy
danh từ
  1. (từ ; nghĩa ) kẻ quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fâcheux
C'est fâcheux d'avoir oublié son parapluie un jour de pluie.