fâcheux

Học thuật
Thân thiện
fâcheux

C'est fâcheux d'avoir oublié son parapluie un jour de pluie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đáng tiếc, đáng buồn: Dùng để mô tả một sự việc, tình huống hoặc kết quả không mong muốn, gây ra cảm giác tiếc nuối hoặc buồn bã.
    • Tai hại, bất lợi: Chỉ một điều đó gây ra hậu quả xấu, phiền toái hoặc khó khăn.
    • (Từ ) Quấy rầy, phiền phức: Cách dùng để chỉ người hoặc điều đó gây phiền toái.
  2. Danh từ (từ ):

    • Kẻ quấy rầy: Chỉ một người gây phiền phức, làm rối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • C'est un contretemps fâcheux. (Đómột sự trục trặc đáng tiếc.)
    • Il a commis une erreur fâcheuse. (Anh ấy đã phạm một sai lầm tai hại.)
    • La situation est fâcheuse. (Tình hình thật đáng buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Il est fâcheux que + subjonctif": Thật đáng tiếc rằng... (theo sauđộng từthức giả định).

    • Il est fâcheux qu'il ne soit pas venu. (Thật đáng tiếcanh ấy đã không đến.)
  • "de fâcheuse mémoire": (để lại) ký ức xấu, đáng buồn.

    • Un incident de fâcheuse mémoire. (Một sự cố để lạiức xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fâcheusement (trạng từ): một cách đáng tiếc, một cách tai hại.

    • La réunion s'est fâcheusement terminée. (Cuộc họp đã kết thúc một cách đáng tiếc.)
  • Fâcher (động từ): làm tức giận, làm phiền lòng.

  • Fâché, fâchée (tính từ): tức giận, bực mình.
Từ đồng nghĩa
  • Regrettable: đáng tiếc.
  • Désagréable: khó chịu, không hay.
  • Déplorable: đáng trách, thảm hại.
  • Fâcheux (nghĩa ): Importun (kẻ quấy rầy).
Từ trái nghĩa
  • Heureux: may mắn, hạnh phúc.
  • Avantageux: có lợi.
  • Agréable: dễ chịu, thú vị.
fâcheux

C'est fâcheux d'avoir oublié son parapluie un jour de pluie.

tính từ
  1. đáng tiếc, đáng buồn; tai hại
    • Fâcheuse nouvelle
      tin đáng buồn
    • C'est bien fâcheux
      rất đáng tiếc
  2. (từ ; nghĩa ) quấy rầy
danh từ
  1. (từ ; nghĩa ) kẻ quấy rầy

Từ trái nghĩa

Từ gần giống