faculty

/'fækəlti/
danh từ
  1. tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
    • faculty of speech
      khả năng nói
    • faculty of hearing
      khả năng nghe
  2. năng lực
  3. tài, tài năng
    • to have a faculty for making friends
      tài đánh bạn, tài làm thân
  4. ngành (khoa học, nghệ thuật)
  5. khoa (đại học)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
  7. (pháp ); (tôn giáo) quyền pháp

Idioms

  • the Faculty
    (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "faculty"

faculty
The dean called a meeting of the faculty in the main lecture hall.