faddy

/'fædiʃ/ Cách viết khác : (faddy) /'fædi/
tính từ
  1. kỳ cục, dở hơi, gàn
  2. những thích thú kỳ cục; những thích thú dở hơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

faddy
A child insists on eating only the new faddy cereal from a brightly colored box.