fade

/'feid/
nội động từ
  1. héo đi, tàn đi (cây)
  2. nhạt đi, phai đi (màu)
  3. mất dần, mờ dần, biến dần
ngoại động từ
  1. làm phai màu, làm bạc màu
  2. (điện ảnh) truyền hình
    • to fade in
      đưa (cảnh, âm thanh) vào dần
    • to fade out
      làm (ảnh) mờ dần
  3. tăng (âm) thành không nữa; giảm (âm) thành không

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fade"

Từ có nhắc đến "fade"

fade
The sunset causes the colors of the sky to fade.