faiblir

nội động từ
  1. yếu đi, giảm đi, kém đi
    • Le vent faiblit
      gió yếu đi
    • Son espoir faiblit
      hy vọng của giảm đi
    • Mémoire qui faiblit
      trí nhớ kém đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "faiblir"

Từ có nhắc đến "faiblir"

faiblir
Le vent commence à faiblir au crépuscule.