fallen

Adjective
  1. đã bị thiệt mạng trong chiến trận, đã ngã xuống
    • to honor fallen soldiers
      để tôn vinh những liệt sĩ đã hi sinh
  2. bị mất trinh, mất đi sự trinh tiết
    • a fallen woman
      một người phụ nữ đã bị mất trinh tiết
  3. đã đổ, đã đổ xuống, đổ sập
    • a fallen building
      một tòa nhà đã đổ sập
  4. đã rơi, rớt xuống do sức hút của trọng lực
    • fallen leaves
      những chiếc đã rụng xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

fallen
A child sits on a fallen tree trunk in the forest.