fameux

tính từ
  1. (văn học) nổi tiếng
    • Héros fameux
      người anh hùng nổi tiếng
    • Vos fameux principes ne tiennent pas debout
      (mỉa mai) những nguyênnổi tiếng của anh không đứng vững được
  2. (thân mật) tốt, chiến; rất ngon
    • Un vin fameux
      một thứ rượu nho rất ngon
  3. pas fameux+ chẳng ra trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fameux"

fameux
Un écrivain fameux signe des livres pour ses lecteurs.