fanciful

/'fænsiful/
tính từ
  1. thích kỳ lạ
  2. kỳ cục, kỳ khôi
    • fanciful costumes
      những bộ quần áo kỳ cục
  3. đồng bóng
  4. tưởng tượng, không thật
    • a fanciful tale
      câu chuyện tưởng tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fanciful"

Từ có nhắc đến "fanciful"

fanciful
A child draws a fanciful creature with wings and horns.