fatigue

/fə'ti:g/
danh từ
  1. sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
  2. (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại)
  3. công việc mệt nhọc, công việc lao khổ
  4. (quân sự) (như) fatigue-duty
  5. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động
ngoại động từ
  1. làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc
  2. (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fatigue
The soldier was assigned to kitchen fatigue.