faucille

danh từ giống cái
  1. cái liềm
  2. lông seo (ở đuôi gà trống)
    • droit comme une faucille
      (mỉa mai) xiên xẹo, dị dạng
    • mettre la faucille dans la maison d'autrui
      lấn sang chức vụ của người khác; chen vào nghề của người khác
    • la faucille et le marteau
      búa liềm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faucille"

faucille
Le fermier utilise une faucille pour couper le blé.