faucille

Học thuật
Thân thiện
faucille

Le fermier utilise une faucille pour couper le blé.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái liềm: Một công cụ cầm tay lưỡi cong sắc, dùng để cắt cỏ hoặc cắt lúa.
    • Lông seo (ở đuôi gà trống): Một loại lông dài, cong đặc trưng ở đuôi gà trống.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le paysan coupe le blé avec une faucille. (Người nông dân cắt lúa mì bằng một cái liềm.)
    • Le coq a de belles faucilles. (Con gà trống những chiếc lông seo đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • droit comme une faucille (mỉa mai): xiên xẹo, dị dạng.

    • Ce tableau est accroché droit comme une faucille. (Bức tranh này được treo xiên xẹo.)
  • mettre la faucille dans la maison d'autrui: lấn sang chức vụ của người khác; chen vào nghề của người khác.

    • Il a mis la faucille dans la maison d'autrui en prenant ce projet. (Anh ta đã chen vào việc của người khác khi nhận dự án này.)
Biến thể từ liên quan
  • La faucille et le marteau: búa liềm (biểu tượng).
    • Le symbole de la faucille et le marteau est bien connu. (Biểu tượng búa liềm rất nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'outil (công cụ): Serpe (cái rựa nhỏ, dao phát).
Thành ngữ liên quan
  • Mettre la faucille dans la maison d'autrui: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
  • Droit comme une faucille: (Xemmục Các cách sử dụng nâng cao).
faucille

Le fermier utilise une faucille pour couper le blé.

danh từ giống cái
  1. cái liềm
  2. lông seo (ở đuôi gà trống)
    • droit comme une faucille
      (mỉa mai) xiên xẹo, dị dạng
    • mettre la faucille dans la maison d'autrui
      lấn sang chức vụ của người khác; chen vào nghề của người khác
    • la faucille et le marteau
      búa liềm

Từ gần giống