ficelle

/fi'sel/
danh từ giống cái
  1. dây mảnh, lạt
  2. mánh khóe
    • Les ficelles des marchands
      những mánh khóe của con buôn
  3. (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) lon sĩ quan
    • Attendre sa quatrième ficelle
      đợi lon thiếu tá
  4. (thông tục) người mánh lới
    • Cet homme est une vieille ficelle
      người đàn ông ấymột lão mánh lới
    • tenir les ficelles; tirer les ficelles
      (nghĩa bóng) giật dây
tính từ
  1. (có tài) mánh lới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ficelle"

ficelle
Un boulanger attache un pain avec une ficelle.