fauve

tính từ
  1. ( màu) vàng hung
    • Le pelage du lion est fauve
      lông sư tử màu vàng hung
    • bêtes fauves
      ác thú
danh từ giống đực
  1. màu vàng hung
  2. ác thú (như) hổ, sư tử...
  3. (Les fauves) họa phái fôvit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fauve"

Từ có nhắc đến "fauve"

fauve
Le lion a une crinière fauve.