veuve

tính từ giống cái
  1. goá chồng
danh từ giống cái{{veuve}}
  1. (động vật học) chim mai seo
  2. người đàn bà goá, quả phụ
    • Une veuve respectable
      một quả phụ đáng kính
  3. (từ lóng) máy chém, giá treo cổ
    • épouser la veuve
      lên máy chém, bị treo cổ
    • avoir affaire à la veuve et aux héritiers
      phải đương đầu với một đối thủ ghê gớm
    • denier de la veuve
      tiền thắt lưng buộc bụng để bố thí
    • enfants de la veuve
      hội viên hội tam điểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

veuve
Une veuve tricote un châle dans son jardin.