veuve

Học thuật
Thân thiện
veuve

Une veuve tricote un châle dans son jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Người đàn bà goá, quả phụ: Chỉ một người phụ nữ chồng đã qua đời chưa tái hôn.
    • (Động vật học) Chim mai seo: Tên một loài chim.
    • (Tiếng lóng) Máy chém, giá treo cổ: Cách gọi ẩn dụ, dựa trên hình dáng của máy chém.
  2. Tính từ giống cái:

    • Goá chồng: Dùng để mô tả tình trạng của một người phụ nữ đã mất chồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle est devenue veuve très jeune. ( ấy trở thành quả phụ từ rất trẻ.)
    • La veuve est un oiseau au chant mélodieux. (Chim mai seomột loài chim có tiếng hót du dương.)
    • Le criminel a fini ses jours face à la veuve. (Tên tội phạm đã kết thúc cuộc đời trước máy chém.)
  • Tính từ:

    • Une femme veuve. (Một người phụ nữ goá chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Épouser la veuve: (Thành ngữ, tiếng lóng) Lên máy chém, bị treo cổ.

    • Le traître a fini par épouser la veuve. (Kẻ phản bội cuối cùng đã phải lên máy chém.)
  • Avoir affaire à la veuve et aux héritiers: (Thành ngữ) Phải đương đầu với một đối thủ ghê gớm.

    • Dans ce procès, il a affaire à la veuve et aux héritiers. (Trong vụ kiện này, anh ta phải đương đầu với những đối thủ đáng gờm.)
Biến thể từ liên quan
  • Veuverie (danh từ giống cái): Tình trạng goá bụa.
  • Veuve (tính từ giống đực: veuf): Goá vợ.
    • Un homme veuf. (Một người đàn ông goá vợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quả phụ (danh từ): Người đàn bà goá (trang trọng).
  • Femme seule (cụm danh từ): Người phụ nữ sống một mình (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Le denier de la veuve: Đồng tiền bố thí ít ỏi nhưng quý giá, tiền thắt lưng buộc bụng để làm từ thiện.

    • Il a donné le denier de la veuve pour aider les pauvres. (Ông ấy đã dành đồng tiền chắt chiu để giúp người nghèo.)
  • Les enfants de la veuve: (Nghĩa bóng) Các hội viên hội Tam Điểm.

    • Cette société secrète est parfois appelée la confrérie des enfants de la veuve. (Hội kín này đôi khi được gọi là hội của những người con goá phụ.)
veuve

Une veuve tricote un châle dans son jardin.

tính từ giống cái
  1. goá chồng
danh từ giống cái{{veuve}}
  1. (động vật học) chim mai seo
  2. người đàn bà goá, quả phụ
    • Une veuve respectable
      một quả phụ đáng kính
  3. (từ lóng) máy chém, giá treo cổ
    • épouser la veuve
      lên máy chém, bị treo cổ
    • avoir affaire à la veuve et aux héritiers
      phải đương đầu với một đối thủ ghê gớm
    • denier de la veuve
      tiền thắt lưng buộc bụng để bố thí
    • enfants de la veuve
      hội viên hội tam điểm