vive

Học thuật
Thân thiện
vive

Vive la paix dans le monde !

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Muôn năm!: Dùng để biểu lộ sự hoan hô, cổ vũ hoặc chúc tụng một người, một sự kiện hay một ý tưởng.
    • Hoan hô!: Dùng để thể hiện sự tán thưởng, ủng hộ nhiệt liệt.
Ví dụ sử dụng
  • Thán từ:
    • Vive la France! (Nước Pháp muôn năm!)
    • Vive la liberté! (Tự do muôn năm!)
    • Vive le roi! (Đức vua muôn năm!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vive ... !": Cấu trúc cố định dùng để vang khẩu hiệu, thường trong các dịp lễ, biểu tình hoặc diễn văn mang tính trang trọng hoặc nhiệt huyết.
    • Vive la République! (Cộng hòa muôn năm!)
    • Vive les mariés! (Chúc hạnh phúc cho cô dâu chú rể! - nghĩa đen: Cô dâu chú rể muôn năm!)
Biến thể từ gần giống
  • Vivat (thán từ, cổ): Một hình thức cổ xưa có nghĩa tương tự "vive", cũng có nghĩa là "muôn năm".
  • Vivent (thán từ): Hình thức số nhiều của "vive", dùng trước danh từ số nhiều.
    • Vivent les vacances! (Kỳ nghỉ muôn năm!)
Từ đồng nghĩa
  • Hourra!: Hoan hô! (Thể hiện sự reo mừng, cổ vũ).
  • Bravo!: Hoan hô! Tuyệt vời! (Dùng để khen ngợi một màn trình diễn hay thành công).
Lưu ý
  • "Vive" là một thán từ không biến đổi, luôn đứngđầu câu hoặc cụm từ kêu gọi.
  • Không nhầm lẫn với tính từ "vif/vive" (nhanh nhẹn, sắc sảo, sống động) hay danh từ giống cái "la vive" (một loài ).
vive

Vive la paix dans le monde !

tính từ giống cái
  1. xem vif
thán từ
  1. muôn năm!
    • Vive la Révolution!
      Cách mạng muôn năm!
danh từ giống cái
  1. (động vật học) vây gai