felicitous

/fi'lisitəs/
tính từ
  1. rất thích hợp, rất khéo léo, rất tài tình; đắt (từ)
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) may mắn, hạnh phúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "felicitous"

felicitous
A felicitous turn of events led to their reunion.