feuillage

Học thuật
Thân thiện
feuillage

Les feuillages des arbres changent de couleur en automne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bộ , tán : Chỉ toàn bộ phần của một cây hoặc một nhóm cây, tạo thành một khối xanh.
    • Cành lá (đã chặt): Chỉ những cành cây đã bị chặt hoặc cắt rời.
    • (Kiến trúc) Hình : Họa tiết trang trí mô phỏng hình dáng của chiếc , thường thấy trên các cột trụ, đường viền.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le feuillage dense de l'arbre nous protège du soleil. (Tán dày của cây che chở chúng tôi khỏi ánh nắng mặt trời.)
    • Il a ramassé du feuillage mort pour allumer le feu. (Anh ấy nhặt cành lá khô để nhóm lửa.)
    • La chapelle est décorée de sculptures avec un feuillage délicat. (Nhà nguyện được trang trí bằng những bức chạm khắc với họa tiết hình tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en feuillage": (cây) đang , đang xanh tươi.

    • Les arbres sont en feuillage au printemps. (Cây cối đang xanh tươi vào mùa xuân.)
  • "perdre son feuillage": (cây) rụng .

    • Le chêne perd son feuillage en automne. (Cây sồi rụng vào mùa thu.)
Biến thể từ gần giằng
  • Feuillu (adj): nhiều , um tùm.

    • une forêt feuillue (một khu rừng nhiều )
  • Feuillaison (n.f): sự ra , thời kỳ cây ra .

    • la feuillaison des arbres au printemps (sự ra của cây cối vào mùa xuân)
  • Feuillagiste (n.m): () họa vẽ cây trang trí.

Từ đồng nghĩa
  • Foliage (từ mượn tiếng Anh, ít dùng hơn): tán .
  • Verdure: màu xanh của cây .
  • Ramure: tán cây (nhấn mạnh phần cành).
Từ trái nghĩa
  • Dénudation: sự trơ trụi (không ).
  • Branche nue: cành trụi .
feuillage

Les feuillages des arbres changent de couleur en automne.

danh từ giống đực
  1. bộ , tán (của cây)
  2. cành lá (đã chặt)
  3. (kiến trúc) hình

Từ chứa "feuillage"

Từ có nhắc đến "feuillage"