feuillage

danh từ giống đực
  1. bộ , tán (của cây)
  2. cành lá (đã chặt)
  3. (kiến trúc) hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "feuillage"

Từ có nhắc đến "feuillage"

feuillage
Les feuillages des arbres changent de couleur en automne.