foulage

danh từ giống đực
  1. sự nện, sự ép, sự nén
    • Foulage du raisin
      sự ép nho (ngày xưa đạp bằng chân)
  2. (ngành in) hằn nổi mặt sau (do rập quá mạnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

foulage
Le vigneron pratique le foulage du raisin dans une cuve en bois.