fièvre

Học thuật
Thân thiện
fièvre

L'enfant a de la fièvre et se repose dans son lit.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sốt: Tình trạng thân nhiệt cơ thể tăng cao bất thường, thườngtriệu chứng của bệnh.
    • (Nghĩa bóng) Sự náo nhiệt, sự hăng hái: Trạng thái phấn khích, nhiệt tình cao độ.
    • (Nghĩa bóng) Sự say mê: Cảm giác đam mê, yêu thích mãnh liệt đối với một điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le médecin a diagnostiqué une forte fièvre. (Bác sĩ chẩn đoán một cơn sốt cao.)
    • Il a participé au débat avec fièvre. (Anh ấy đã tham gia cuộc tranh luận với sự hăng hái.)
    • Sa fièvre de la collection est bien connue. (Sự say mê sưu tập của anh ta rất nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de la fièvre": bị sốt.

    • L'enfant a de la fièvre et tousse. (Đứa trẻ bị sốt ho.)
  • "Fièvre de cheval": cơn sốt dữ dội (nghĩa đen); sự cuồng nhiệt, náo động (nghĩa bóng).

    • Une fièvre de cheval s'est emparée de la foule après la victoire. (Một sự cuồng nhiệt đã chiếm lấy đám đông sau chiến thắng.)
Biến thể từ liên quan
  • Fiévreux, fiévreuse (tính từ): sốt, bị sốt; (nghĩa bóng) nóng nảy, cuồng nhiệt.

    • Un patient fiévreux. (Một bệnh nhân bị sốt.)
    • Une attente fiévreuse. (Một sự chờ đợi nóng lòng.)
  • Fièvrement (trạng từ): một cách sốt sắng, hăng hái.

    • Ils travaillent fièvrement pour terminer à temps. (Họ làm việc một cách sốt sắng để kịp hoàn thành đúng hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hyperthermie (n): chứng tăng thân nhiệt (từ y học).
  • Excitation (n): sự kích động, sự náo nhiệt (nghĩa bóng).
  • Passion (n): niềm đam mê (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "La fièvre du samedi soir": (nghĩa bóng) không khí náo nhiệt, phấn khích, đặc biệt vào dịp cuối tuần.

    • Dans ce club, c'est la fièvre du samedi soir tous les soirs. (Trong câu lạc bộ này, đêm nào cũng náo nhiệt như đêm thứ bảy.)
  • "Fièvre acheteuse": cơn sốt mua sắm.

    • Pendant les soldes, la fièvre acheteuse s'empare des consommateurs. (Trong đợt giảm giá, cơn sốt mua sắm chiếm lấy người tiêu dùng.)
fièvre

L'enfant a de la fièvre et se repose dans son lit.

danh từ giống cái
  1. sốt
    • Avoir de la fièvre
      bị sốt
    • Fièvre aphteuse
      (thú y học) sốt lở mồm long móng
    • Fièvre de cheval
      cơn sốt dữ dội
    • Fièvre paludéene
      sốt rét
    • Fièvre politique
      (nghĩa bóng) cơn sốt chính trị
  2. (nghĩa bóng) sự náo nhiệt, sự hăng hái
    • Discuter avec fièvre
      thảo luận hăng hái
  3. sự say mê
    • Fièvre d'écrire
      sự say mê viết lách