vivre

Học thuật
Thân thiện
vivre

Les tortues marines peuvent vivre très longtemps.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Sống, tồn tại: Chỉ trạng thái sự sống, đang hiện hữu.
    • Sinh sống, cư trú: Chỉ nơi chốn hoặc cách thức sinh sống.
    • Sinh động, sống động: Mang tính chất như sự sống, gây ấn tượng mạnh mẽ.
  2. Ngoại động từ:

    • Sống, trải qua: Trải nghiệm một cuộc sống, một khoảng thời gian hoặc một sự kiện cụ thể.
    • Thực thi, sống trọn vẹn: Thể hiện hoặc thực hành một điều đó một cách trọn vẹn trong đời sống.
  3. Danh từ giống đực:

    • Lương thực, thực phẩm: (Thường dùng số nhiều les vivres) chỉ đồ ăn, thức uống để duy trì sự sống.
    • Cái ăn, sự sinh sống: (Từ ) chỉ nhu cầu hoặc điều kiện sống cơ bản.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Les êtres humains doivent vivre en harmonie avec la nature. (Con người phải sống hài hòa với thiên nhiên.)
    • Il vit à Paris depuis dix ans. (Anh ấy sống ở Paris được mười năm rồi.)
    • Ses souvenirs vivent toujours dans mon cœur. (Những kỷ niệm về ấy vẫn sống mãi trong trái tim tôi.)
  • Ngoại động từ:

    • Elle a vécu une aventure extraordinaire. ( ấy đã sống/trải qua một cuộc phiêu lưu kỳ thú.)
    • Il vit pleinement sa passion pour la musique. (Anh ấy sống trọn vẹn với đam mê âm nhạc của mình.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le navire transporte des vivres pour les sinistrés. (Con tàu chở lương thực cho những người bị nạn.)
    • Dans le passé, assurer le vivre était une préoccupation majeure. (Trong quá khứ, bảo đảm cái ănmối quan tâm lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Savoir-vivre (danh từ giống đực): Cách cư xử, phép lịch sự, văn hóa ứng xử trong xã hội.

    • Il a un bon savoir-vivre. (Anh ấy cách cư xử rất tốt.)
  • Bien vivre / Mieux vivre: Sống tốt / Sống tốt hơn, thường chỉ chất lượng cuộc sống.

    • La recherche du mieux-vivre est un objectif commun. (Tìm kiếm một cuộc sống tốt hơn là mục tiêu chung.)
  • Être facile à vivre: Dễ tính, dễ chịu, dễ sống chung.

    • C'est une personne très facile à vivre. (Đómột người rất dễ tính.)
  • Ne plus vivre: Lo lắng, bồn chồn, sốt ruột (theo nghĩa bóng).

    • J'attends ses nouvelles, je ne vis plus ! (Tôi đang chờ tin , tôi lo sốt vó lên!)
Biến thể từ gần giống
  • Vivant, -e (tính từ): Sống, sinh động, sôi nổi.

    • Une langue vivante. (Một ngôn ngữ đang được sử dụng / một ngoại ngữ.)
    • Une personne très vivante. (Một người rất sôi nổi.)
  • Survivre (động từ): Sống sót, tồn tại sau một biến cố.

  • Revivre (động từ): Sống lại, hồi sinh; sống lại (trongức).
Từ đồng nghĩa
  • Exister (tồn tại), habiter (cư trú - chỉ nơi chốn), résider (cư trú - trang trọng hơn).
  • Subsister (tồn tại, sống qua ngày), prospérer (thịnh vượng, phát đạt).
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Vivre de...: Sống bằng (nguồn thu nhập, thứ đó).

    • Vivre de son travail. (Sống bằng lao động của chính mình.)
  • Vivre pour...: Sống (mộttưởng, mục đích).

    • Vivre pour aider les autres. (Sống để giúp đỡ người khác.)
  • Vivre avec...: Sống chung với (một người, một hoàn cảnh).

    • Apprendre à vivre avec ses différences. (Học cách sống chung với sự khác biệt.)
Thành ngữ liên quan
  • Qui vive?: Ai đấy? (Tiếng của lính gác). Être sur le qui-vive: Cảnh giác cao độ, đề phòng.

    • Les soldats sont sur le qui-vive. (Những người lính đang trong tư thế cảnh giác cao độ.)
  • Avoir vécu: (Nghĩa bóng) Đã lỗi thời, đã qua thời; đã từng trải.

    • Cette mode a vécu. (Mốt này đã lỗi thời rồi.)
    • C'est un homme qui a vécu. (Đómột người đàn ông từng trải.)
  • Apprendre à vivre à quelqu'un: (Thân mật) Dạy dỗ, cho ai một bài học (về cách cư xử).

  • Se laisser vivre: Sống buông thả, sống qua ngày không mục đích.
vivre

Les tortues marines peuvent vivre très longtemps.

nội động từ
  1. sống
    • Vivre très longtemps
      sống rất lâu
    • Vivre à la campagne
      sốngnông thôn
    • Vivre seul
      sống một mình
    • Vivre de lait
      sống bằng sữa
    • Savoir vivre en société
      biết cách sống trong xã hội
    • Des idées qui vivent
      những tư tưởng còn sống mãi
    • Chercher à vivre
      kiếm sống
    • Vivre de ses rentes
      sống bằng lợi tức
    • Vire pour l'art
      sống nghệ thuật
  2. hưởng cuộc sống
    • Mourir sans avoir vécu
      chết đi chưa hưởng cuộc sống
  3. cuộc sống (như) thế nào đây
    • Ville qui vit fébrilement
      thành phố cuộc sống cuồng nhiệt
  4. sinh động
    • Ce portrait vit
      bức chân dung này sinh động
    • apprendre à vivre à quelqu'un
      (thân mật) dạy bảo ai; cho ai một trận
    • avoir vécu
      đã chết
    • être facile à vivre
      dễ tính
    • homme qui a vécu
      người từng trải
    • ne plus vivre
      lo lắng bồn chồn
    • Depuis qu'il est parti, je ne vis plus
      từ khi ra đi, tôi lo lắng bồn chồn
    • qui vive?
      ai? (tiếng người canh gác hỏi)
    • se laisser vivre
      sống cẩu thả, sống bừa bãi...
ngoại động từ
  1. sống
    • Vivre une belle vie
      sống một cuộc sống đẹp
    • Vivre des jours heureux
      sống những ngày hạnh phúc
  2. thể nghiệm, thực thi
    • Vivre son art
      thực thi nghệ thuật của mình
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) lương thực, thực phẩm
    • Fournir des vivres
      cung cấp lương thực thực phẩm
  2. (từ , nghĩa ) cái ăn
    • Assurer le vivre et le vêtement
      bảo đảm cái ăn cái mặc
  3. (từ , nghĩa ) sự sống; cuộc sống
    • le vivre et le couvert
      xem couvert