flick

/flick/
danh từ
  1. đánh nhẹ, cái đập nhẹ, cái nhẹ, cái giật, cái nảy, cái búng
  2. tiếng tách tách
  3. (từ lóng) phim chiếu bóng
  4. (số nhiều) (từ lóng) buổi chiếu phim
ngoại động từ
  1. đánh nhẹ, vụt nhẹ, nhẹ, búng
  2. ((thường) + away, off) phủi (bụi...)

Idioms

  • to flick out
    rút ra, kéo ra, nhổ lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "flick"

flick
A child flicks a light switch on the wall.