fillet

/'filit/
danh từ
  1. dây bưng, dải lụa (để buộc đầu)
  2. (y học) băng (để buộc vết thương)
  3. (kiến trúc) đường chỉ vòng
  4. đường gân, đường gờ (trên bìa sách...)
  5. thịt cuốn, thịt cuốn, lạng cuốn
  6. khúc to
  7. (số nhiều) lườn (ngựa, ...)
ngoại động từ
  1. buộc bằng dây băng
  2. trang trí bằng đường chỉ vòng
  3. róc xương lạng (thịt, ...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fillet"

fillet
A chef carefully seasons a fish fillet before cooking.