wallet

/'wɔlit/
danh từ
  1. đãy, bị (của người ăn mày); túi dết
  2. cặp đựng giấy má
  3. bao da, xắc cốt (đựng đồ chữa xe đạp...)
  4. tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "wallet"

Từ có nhắc đến "wallet"

wallet
A man takes his wallet out of his pocket to pay for groceries.