finance

/fai'næns/
Học thuật
Thân thiện
finance

Le ministre des finances présente le budget annuel.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tài chính: Khoa học hoạt động quảntiền bạc, vốn, đầu , tín dụng, ngân hàng... của một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia.
    • Ngành tài chính, giới tài chính: Lĩnh vực kinh doanh liên quan đến tiền tệ, đầu , hoặc tập thể những người làm trong lĩnh vực này.
    • Tình hình tài chính, ngân quỹ: Tình trạng tiền bạc, khả năng tài chính của một cá nhân hay tổ chức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le ministre des Finances a présenté le budget de l'État. (Bộ trưởng Bộ Tài chính đã trình bày ngân sách nhà nước.)
    • Il travaille dans la finance. (Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.)
    • Ses finances sont limitées ce mois-ci. (Tình hình tài chính của anh ấy hạn hẹp trong tháng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Moyennant finance: Bằng cách trả tiền mặt, bỏ tiền ra.

    • Il a obtenu le document moyennant finance. (Anh ta đã lấy được tài liệu bằng cách bỏ tiền ra.)
  • Couleur finance: (Thuật ngữ ngành dệt) Màu nhuộm lục (một loại màu xanh lá cây đặc trưng).

    • Cette étoffe est d'une belle couleur finance. (Tấm vải này màu nhuộm lục rất đẹp.)
Biến thể từ liên quan
  • Financer (Động từ): Tài trợ, cấp vốn.

    • Une banque finance son projet. (Một ngân hàng tài trợ cho dự án của anh ta.)
  • Financier, financière (Tính từ): Thuộc về tài chính.

    • Le marché financier est instable. (Thị trường tài chính không ổn định.)
  • Financier (Danh từ): Nhà tài chính, chuyên gia tài chính.

Từ đồng nghĩa
  • Argent (tiền bạc): Thường chỉ tiền mặt nói chung.
  • Capitaux (vốn): Chỉ số vốn, tài sản dùng để đầu .
  • Trésorerie (ngân quỹ): Quỹ tiền mặt hiện có của một doanh nghiệp.
Cụm từ cố định
  • Avoir des finances (fam.): tiền, khá giả (cách nói thân mật).

    • Depuis qu'il a ce nouvel emploi, il a des finances. (Kể từ khi có công việc mới, anh ta tiền rồi.)
  • Être dans les finances (fam.): Gặp khó khăn về tiền bạc (cách nói thân mật).

    • Ne lui demande pas de prêt, il est dans les finances. (Đừng hỏi vay anh ta, anh ta đang túng tiền.)
finance

Le ministre des finances présente le budget annuel.

danh từ giống cái
  1. tài chính
    • Ministère des Finances
      bộ Tài chính
    • Entrer dans la finance
      bước vào nghề tài chính
    • Le monde de la finance
      giới tài chính
    • Des finances en baisse
      (thân mật) tài chính sa sút
    • couleur finance
      (ngành dệt) màu nhuộm lục
    • moyennant finance
      bỏ tiền mặt ra

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "finance"